TanroDictionary Sổ từ

cub-scout

/ˈkəbˈskɑʊt/

Anh
0

cub-scout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sói con (hướng đạo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sói con (hướng đạo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cub-scout learned how to tie knots.