Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ mãng, thô tục.tính từEN-VI Dict
- Vụng về.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His cubbish manners upset the guests.
-
The cubbish chair legs kept wobbling.
/ˈkʌbɪʃ/
cubbish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗ mãng, thô tục; Vụng về.
His cubbish manners upset the guests.
The cubbish chair legs kept wobbling.