TanroDictionary Sổ từ

cubic resistance

/ˈkjuːbɪk rɪˈzɪstənts/

Anh
0

cubic resistance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điện trở thể tích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điện trở thể tích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cubic resistance helped the team.