Nghĩa tiếng Việt
- Phòng ngủ nhỏ (ở bệnh viên, trường học... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patient rested in a small cubicle.
/ˈkjuːbɪkl/
cubicle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng ngủ nhỏ (ở bệnh viên, trường học... ).
The patient rested in a small cubicle.