Nghĩa tiếng Việt
- Xương trụ; gân trụ cánh (côn trùng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cubitus connects the elbow and wrist.
/kəˈbɪtəs/
cubitus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương trụ; gân trụ cánh (côn trùng).
The cubitus connects the elbow and wrist.