Nghĩa tiếng Việt
- Anh chồng bị cắm sừng.danh từEN-VI Dict
- Cắm sừng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He played the cuckold in the old comedy.
-
The play tried to cuckold the jealous husband.
/ˈkʌkəʊld/
cuckold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh chồng bị cắm sừng; Cắm sừng.
He played the cuckold in the old comedy.
The play tried to cuckold the jealous husband.