TanroDictionary Sổ từ

cucullate

/ˈkjuːkəˌleɪt/

Anh
0

cucullate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có dạng mũ, dạng nắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có dạng mũ, dạng nắp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scientist observed a leaf cucullate in nature.

  2. a leaf cucullate

    lá có dạng mũ