Nghĩa tiếng Việt
- Cây dưa chuột.danh từEN-VI Dict
- Quả dưa chuột.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They grow cucumber in a small garden.
-
I sliced a cucumber for the salad.
/ˈkjuːkʌmbə(r)/
cucumber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây dưa chuột; Quả dưa chuột.
They grow cucumber in a small garden.
I sliced a cucumber for the salad.