Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cudgelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They cudgelled their brains all night.
/ˈkʌdʒld/
cudgelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cudgel.
They cudgelled their brains all night.