TanroDictionary Sổ từ

cul-de-sac

/ˈkʌl də sæk/

Anh Thông dụng
0

cul-de-sac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phố cụt, ngõ cụt; Bước đường cùng; đường không lối thoát; Túi cùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phố cụt, ngõ cụt.danh từEN-VI Dict
  2. Bước đường cùng; đường không lối thoát.danh từEN-VI Dict
  3. Túi cùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their house is on a quiet cut-de-sac.

  2. This problem feels like a cut-de-sac.

  3. Her savings reached a financial cut-de-sac.