Nghĩa tiếng Việt
- Phố cụt, ngõ cụt.danh từEN-VI Dict
- Bước đường cùng; đường không lối thoát.danh từEN-VI Dict
- Túi cùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their house is on a quiet cut-de-sac.
-
This problem feels like a cut-de-sac.
-
Her savings reached a financial cut-de-sac.