TanroDictionary Sổ từ

culminant

/ˈkəlmənənt/

Anh
0

culminant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cao nhất, tột độ, tột bậc; Qua đường kinh (thiên thể... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao nhất, tột độ, tột bậc.tính từEN-VI Dict
  2. Qua đường kinh (thiên thể... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mountain stood at a culminant point.

  2. The star was culminant at midnight.