TanroDictionary Sổ từ

cultivated

/ˈkʌltɪveɪtɪd/

Anh
0

cultivated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cultivate; Có trồng trọt, có cày cấy (đất... ); Có học thức; có trau dồi, có tu dưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của cultivateđộng từEN-VI Dict
  2. Có trồng trọt, có cày cấy (đất... ).tính từEN-VI Dict
  3. Có học thức; có trau dồi, có tu dưỡng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They cultivated vegetables in the backyard.

  2. This cultivated field gives a good harvest.

  3. She is cultivated and speaks carefully.