Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cultivateđộng từEN-VI Dict
- Có trồng trọt, có cày cấy (đất... ).tính từEN-VI Dict
- Có học thức; có trau dồi, có tu dưỡng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They cultivated vegetables in the backyard.
-
This cultivated field gives a good harvest.
-
She is cultivated and speaks carefully.