Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cultivate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is cultivating herbs in the small garden.
/kˈʌltɪvˌeɪtɪŋ/
cultivating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cultivate.
She is cultivating herbs in the small garden.