Nghĩa tiếng Việt
- người làm ruộng, người trồng trọt ((cũng) culturist).danh từEN-VI Dict
- Máy xới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cultivator checked the field at dawn.
-
The cultivator broke the hard soil.
/ˈkʌltɪveɪtə(r)/
cultivator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người làm ruộng, người trồng trọt ((cũng) culturist); Máy xới.
The cultivator checked the field at dawn.
The cultivator broke the hard soil.