Nghĩa tiếng Việt
- Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi.danh từEN-VI Dict
- Sự giáo dục, sự giáo hoá.danh từEN-VI Dict
- Văn hoá, văn minh.danh từEN-VI Dict
- Sự trồng trọt.danh từEN-VI Dict
- Sự nuôi (tằm, ong, cá, sò... ).danh từEN-VI Dict
- Sự cấy (vi khuẩn); số lượng vi khuẩn cấy; mẻ cấy vi khuẩn.danh từEN-VI Dict
- Cày cấy, trồng trọt.động từEN-VI Dict
- Nuôi (tằm, ong... ).động từEN-VI Dict
- Cấy (vi khuẩn).động từEN-VI Dict
- Tu dưỡng, trau dồi.động từEN-VI Dict
- Giáo hoá, mở mang.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Education is essential for the culture of mind.
-
Good culture helps students grow.
-
Our culture values honesty and respect.
-
The culture of rice needs steady rain.
-
Fish culture can support local farms.