Nghĩa tiếng Việt
- người làm ruộng, người trồng trọt ((cũng) cultivator).danh từEN-VI Dict
- Người thiết tha với văn hoá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The culturist studied new farming methods.
-
She is a culturist who loves art.
/ˈkʌltʃəɪst/
culturist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người làm ruộng, người trồng trọt ((cũng) cultivator); Người thiết tha với văn hoá.
The culturist studied new farming methods.
She is a culturist who loves art.