TanroDictionary Sổ từ

cummin

/ˈkʌmɪn/

Anh
0

cummin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây thìa là Ai-cập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thìa là Ai-cập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Mother added cummin to the soup.