TanroDictionary Sổ từ

cumquat

/kˈʌmkwæt/

Anh
0

cumquat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả kim quất; Cây kim quất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả kim quất.danh từEN-VI Dict
  2. Cây kim quất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She peeled a sweet cumquat after lunch.

  2. The cumquat tree grew beside the fence.