Nghĩa tiếng Việt
- Tích lũy, dồn lại, chồng chất mãi lên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cumulative evidence proves his guilt beyond doubt.
-
cumulative evidence
chứng cớ luỹ tích
/ˈkjuːmjələtɪv/
cumulative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tích lũy, dồn lại, chồng chất mãi lên.
The cumulative evidence proves his guilt beyond doubt.
cumulative evidence
chứng cớ luỹ tích