TanroDictionary Sổ từ

cumuliform

/ˈkjuːmjələˌfɔrm/

Anh
0

cumuliform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống như đống mây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống như đống mây.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Those cumuliform clouds promised rain.