Nghĩa tiếng Việt
- Món tóc của trẻ em gái thời xưa để chừa ở chỗ thóp, chung quanh cạo trắng.danh từWiktionary
- Loài chim lông màu nâu xám, chân ngắn, hay lủi ở bờ ruộng hoặc ở bụi cây.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hồi đó, lên mười tuổi chị ấy vẫn còn cái cun cút.
-
Béo như con cun cút. (tục ngữ)