TanroDictionary Sổ từ

cun cút

Việt
0

cun cút là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món tóc của trẻ em gái thời xưa để chừa ở chỗ thóp, chung quanh cạo trắng; Loài chim lông màu nâu xám, chân ngắn, hay lủi ở bờ ruộng hoặc ở bụi cây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món tóc của trẻ em gái thời xưa để chừa ở chỗ thóp, chung quanh cạo trắng.danh từWiktionary
  2. Loài chim lông màu nâu xám, chân ngắn, hay lủi ở bờ ruộng hoặc ở bụi cây.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Hồi đó, lên mười tuổi chị ấy vẫn còn cái cun cút.

  2. Béo như con cun cút. (tục ngữ)