TanroDictionary Sổ từ

cuneate

/ˈkjuːniˌeɪt/

Anh
0

cuneate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình nêm; Chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba-tư xưa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình nêm.tính từEN-VI Dict
  2. Chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba-tư xưa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The leaf had a cuneate base.

  2. The old tablet used cuneate signs.