Nghĩa tiếng Việt
- Hình nêm.tính từEN-VI Dict
- Chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba-tư xưa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leaf had a cuneate base.
-
The old tablet used cuneate signs.
/ˈkjuːniˌeɪt/
cuneate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình nêm; Chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba-tư xưa).
The leaf had a cuneate base.
The old tablet used cuneate signs.