Nghĩa tiếng Việt
- Đem lại cho, làm cho có thứ cần dùng.động từ
- Phân phối vật phẩm tiêu dùng theo tiêu chuẩn định lượng (trong tình hình sản xuất không đủ thỏa mãn yêu cầu của người tiêu dùng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nông nghiệp cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
-
Chế độ cung cấp.
-
Giá cung cấp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép