Nghĩa tiếng Việt
- Cung cấp và yêu cầu nói tắt.động từ
Tiếng Nhật
- 需給じゅきゅうcung cầu
Ví dụ
-
Bọn gian thương vận dụng qui luật cung cầu để lũng đoạn thị trường.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bọn gian thương vận dụng qui luật cung cầu để lũng đoạn thị trường.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép