TanroDictionary Sổ từ

cung cầu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cung cấp và yêu cầu nói tắt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bọn gian thương vận dụng qui luật cung cầu để lũng đoạn thị trường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép