TanroDictionary Sổ từ

cung kính

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Cử chỉ) Tỏ ra hết sức kính trọng.tính từ い

Ví dụ

  1. Cung kính lắng nghe.

  2. Chắp tay chào một cách rất cung kính.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép