Nghĩa tiếng Việt
- (Cử chỉ) Tỏ ra hết sức kính trọng.tính từ い
Ví dụ
-
Cung kính lắng nghe.
-
Chắp tay chào một cách rất cung kính.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cung kính lắng nghe.
Chắp tay chào một cách rất cung kính.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép