Nghĩa tiếng Việt
- Khai điều đã làm, đã biết, khi bị hỏi cung.động từWiktionary
Ví dụ
-
Không chịu cung khai nửa lời.
-
Lời cung khai.
cung khai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khai điều đã làm, đã biết, khi bị hỏi cung.
Không chịu cung khai nửa lời.
Lời cung khai.