TanroDictionary Sổ từ

cung khai

Việt
0

cung khai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khai điều đã làm, đã biết, khi bị hỏi cung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khai điều đã làm, đã biết, khi bị hỏi cung.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Không chịu cung khai nửa lời.

  2. Lời cung khai.