Nghĩa tiếng Việt
- (từ lóng, thô tục, rất không phổ biến) Người liếm âm hộ.danh từEN-VI Dict
- (từ lóng, thô tục, nghĩa xấu, xúc phạm) Kẻ đáng khinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insult cuntlicker appeared in the argument.
-
He used cuntlicker as a harsh insult.