TanroDictionary Sổ từ

cupboard

/ˈkʌbəd/

Anh Thông dụng
0

cupboard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tủ (có ngăn), tủ búp phê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tủ (có ngăn), tủ búp phê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please put the plates inside the kitchen cupboard.

  2. a kitchen cupboard

    tủ đựng đồ ăn, tủ nhà bếp

  3. a clothes cupboard

    tủ đựng quần áo