Nghĩa tiếng Việt
- Tủ (có ngăn), tủ búp phê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please put the plates inside the kitchen cupboard.
-
a kitchen cupboard
tủ đựng đồ ăn, tủ nhà bếp
-
a clothes cupboard
tủ đựng quần áo
/ˈkʌbəd/
cupboard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tủ (có ngăn), tủ búp phê.
Please put the plates inside the kitchen cupboard.
a kitchen cupboard
tủ đựng đồ ăn, tủ nhà bếp
a clothes cupboard
tủ đựng quần áo