Nghĩa tiếng Việt
- Chén thử (vàng, bạc... ).danh từEN-VI Dict
- Thử (vàng, bạc... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal sample went into the cupel.
-
They cupel the silver in a hot furnace.
/kjuːˈpɛl/
cupel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chén thử (vàng, bạc... ); Thử (vàng, bạc... ).
The metal sample went into the cupel.
They cupel the silver in a hot furnace.