TanroDictionary Sổ từ

cupola

/ˈkjuːpələ/

Anh
0

cupola là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòm, vòm bát úp (nhà); Lò đứng, lò đúc; Vòm, đỉnh vòm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòm, vòm bát úp (nhà).danh từEN-VI Dict
  2. Lò đứng, lò đúc.danh từEN-VI Dict
  3. Vòm, đỉnh vòm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The building had a small cupola.

  2. Molten metal flowed into the cupola.

  3. The cupola rose above the roof.