TanroDictionary Sổ từ

cupreous

/ˈkjuːpriəs/

Anh
0

cupreous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đồng, chứa đồng; Đồng, như đồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đồng, chứa đồng.tính từEN-VI Dict
  2. Đồng, như đồng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cupreous coin had a warm shine.

  2. The cupreous wire looked reddish in light.