TanroDictionary Sổ từ

curacao

/ˈkjʊrəˌsoʊ/

Anh
0

curacao là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu vỏ cam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu vỏ cam.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added curacao to the dessert sauce.