Nghĩa tiếng Việt
- Nhựa độc cura (để tẩm vào mũi tên) (của người da đỏ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The arrow was tipped with curare.
/kjʊˈrɑːri/
curare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhựa độc cura (để tẩm vào mũi tên) (của người da đỏ).
The arrow was tipped with curare.