TanroDictionary Sổ từ

curb-bit

/ˈkɜːbˈbɪt/

Anh
0

curb-bit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàm thiết ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàm thiết ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He checked the curb-bit before the ride.