TanroDictionary Sổ từ

curcuma

/kɜːkˈuːmə/

Anh
0

curcuma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây nghệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nghệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Curcuma gives curry its yellow color.