Nghĩa tiếng Việt
- Lệnh giới nghiêm; sự giới nghiêm.danh từEN-VI Dict
- Hiệu lệnh tắt lửa, chuông báo giờ tắt lửa; giờ tắt lửa.danh từEN-VI Dict
- Hồi trống thu không.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city started a curfew at nine.
-
The curfew bell rang before sunset.
-
The old curfew signaled the end of the day.