Nghĩa tiếng Việt
- Curi (đơn vị chia theo thị tộc cổ La-mã).danh từEN-VI Dict
- Triều chính toà thành giáo hội.danh từEN-VI Dict
- Viện nguyên lão.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each curia sent one delegate to the meeting.
-
He kept the curia on the desk.
-
The curia approved the new law quickly.