TanroDictionary Sổ từ

curia

/ˈkjʊriə/

Anh
0

curia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Curi (đơn vị chia theo thị tộc cổ La-mã); Triều chính toà thành giáo hội; Viện nguyên lão.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Curi (đơn vị chia theo thị tộc cổ La-mã).danh từEN-VI Dict
  2. Triều chính toà thành giáo hội.danh từEN-VI Dict
  3. Viện nguyên lão.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each curia sent one delegate to the meeting.

  2. He kept the curia on the desk.

  3. The curia approved the new law quickly.