TanroDictionary Sổ từ

curie

/ˈkjʊəri/

Anh Thông dụng
0

curie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Curi (đơn vị phóng xạ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Curi (đơn vị phóng xạ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sample measured five curies of radiation.