Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của curlđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hair curled nicely after washing.
/kˈɜːld/
curled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của curl.
Her hair curled nicely after washing.