Nghĩa tiếng Việt
- Dấu ngoặc cong, dấu ngoặc móc, dấu ngoặc xoắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the curli bracket on the desk.
/ˈkɜːli ˈbrækət/
curli bracket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu ngoặc cong, dấu ngoặc móc, dấu ngoặc xoắn.
He kept the curli bracket on the desk.