TanroDictionary Sổ từ

curlicue

/ˈkɜːlɪkjuː/

Anh
0

curlicue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng xoắn trang trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng xoắn trang trí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She drew a curlicue on the card.