/ˈkɜːlɪkjuː/
curlicue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng xoắn trang trí.
She drew a curlicue on the card.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm