TanroDictionary Sổ từ

curliness

/ˈkɜːlinəs/

Anh
0

curliness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính quăn, tính xoắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính quăn, tính xoắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The curliness of her hair stood out.