Nghĩa tiếng Việt
- Bi đá trên băng, môn đánh bi đá trên tuyết.danh từEN-VI Dict
- Quăn, xoắn.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của curl.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He watched curling on the frozen rink.
-
She has curling hair and a bright smile.
-
I am curling the ribbon around the gift.