TanroDictionary Sổ từ

currency appreciation

/ əˌpriʃiˈeɪʃən/

Anh
0

currency appreciation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tăng giá trị của một đồng tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tăng giá trị của một đồng tiền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the currency appreciation on the desk.