TanroDictionary Sổ từ

currency depreciation

/ dɪˌpriʃiˈeɪʃən/

Anh
0

currency depreciation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sụt giảm giá trị tiền tệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sụt giảm giá trị tiền tệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The currency depreciation was useful in class.