Nghĩa tiếng Việt
- Sự thay thế tiền tệ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The currency substitution played a key role.
/ ˌsəbstəˈtuːʃən/
currency substitution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thay thế tiền tệ.
The currency substitution played a key role.