TanroDictionary Sổ từ

currency substitution

/ ˌsəbstəˈtuːʃən/

Anh
0

currency substitution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thay thế tiền tệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thay thế tiền tệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The currency substitution played a key role.