Nghĩa tiếng Việt
- Tài khoản vãng lai/ tài khoản hiện hành, cán cân tài khoản vãng lai.danh từEN-VI Dict
- Tài khoản tiền gửi thanh toándanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the current account on the desk.
/ əˈkɑʊnt/
current account là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tài khoản vãng lai/ tài khoản hiện hành, cán cân tài khoản vãng lai; Tài khoản tiền gửi thanh toán.
He kept the current account on the desk.