Nghĩa tiếng Việt
- Tài khoản vãng lai và tài khoản vốn.danh từ
Ví dụ
-
A current and capital account helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ əˈkɑʊnt/
A current and capital account helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép