TanroDictionary Sổ từ

curricle

/ˈkɜːɪkəl/

Anh
0

curricle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe song mã hai bánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe song mã hai bánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child rode in a curricle through the park.