Nghĩa tiếng Việt
- Người sang sửa và nhuộm da (da đã thuộc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The currier softened the leather boots.
/kˈʌrɪə/
currier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sang sửa và nhuộm da (da đã thuộc).
The currier softened the leather boots.