TanroDictionary Sổ từ

currier

/kˈʌrɪə/

Anh
0

currier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sang sửa và nhuộm da (da đã thuộc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sang sửa và nhuộm da (da đã thuộc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The currier softened the leather boots.